Cao su chống va đập cửa

Từ: 僧籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僧籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tăng tịch
Sổ ghi tên tuổi tăng ni.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧

tăng:tăng ni

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
僧籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僧籍 Tìm thêm nội dung cho: 僧籍