Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tức thì
Ngay lúc đó, lập tức. Cũng nói
tức khắc
即刻.
Nghĩa của 即时 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíshí] tức thời; lập tức。立即。
即时参加战斗。
lập tức tham gia chiến đấu.
即时参加战斗。
lập tức tham gia chiến đấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 即
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 時
| thà | 時: | thà rằng |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thời | 時: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 即時 Tìm thêm nội dung cho: 即時
