Từ: 即時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 即時:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tức thì
Ngay lúc đó, lập tức. Cũng nói
tức khắc
刻.

Nghĩa của 即时 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíshí] tức thời; lập tức。立即。
即时参加战斗。
lập tức tham gia chiến đấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà:thà rằng
thì:thì giờ; thì thầm
thìa:thìa canh
thời:thời tiết
即時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 即時 Tìm thêm nội dung cho: 即時