Chữ 跛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跛, chiết tự chữ BÍ, BẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跛:

跛 bả, bí

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跛

跛

Chiết tự chữ 跛

Chiết tự chữ bí, bả bao gồm chữ 足 皮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跛 cấu thành từ 2 chữ: 足, 皮
  • 足 tú, túc
  • 皮 bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • bả, bí [bả, bí]

    U+8DDB, tổng 12 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo3, bi4, po1;
    Việt bính: bai1 bei3 bo2;

    跛 bả, bí

    Nghĩa Trung Việt của từ 跛

    (Tính) Chân có tật, đi khập khiễng.
    ◎Như: bả cước 跛
    腳 chân khập khiễng.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tắc lại đầu tiển cước, na đạo tắc bả túc bồng đầu, phong phong điên điên, huy hoắc đàm tiếu nhi chí 那僧則癩頭跣腳, 那道則跛足蓬頭, 瘋瘋癲癲, 揮霍談笑而至 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó thì đầu chốc, đi chân đất, vị đạo sĩ thì chân khập khiễng đầu bù, khùng khùng điên điên, vung vẩy cười cười nói nói mà đến.Một âm là bí.

    (Tính)
    Nghiêng, lệch.
    ◇Lễ Kí 禮記: Du vô cứ, lập vô bí 遊毋倨, 立毋跛 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đi chớ nghênh ngang, đứng đừng nghiêng lệch.
    bả, như "dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 跛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǒ]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHẢ
    动
    thọt; cà thọt; què; khập khiểng (đùi, chân có tật nên đi bị lệch)。腿或脚有毛病,走起路来身体不平衡。
    跛脚。
    chân thọt
    跛行
    đi cà thọt
    Từ ghép:
    跛鳖千里 ; 跛脚 ; 跛行 ; 跛子

    Chữ gần giống với 跛:

    䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

    Chữ gần giống 跛

    跐, 蹤, 蹘, 鲏, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跛 Tự hình chữ 跛 Tự hình chữ 跛 Tự hình chữ 跛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跛

    bả跛:dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)
    跛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跛 Tìm thêm nội dung cho: 跛