Từ: hán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hán:
Pinyin: chang3, han4, an1;
Việt bính: aa1 hon3;
厂 hán, xưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 厂
(Danh) Hang động bên sườn núi, người ta có thể ở được.§ Giản thể của chữ xưởng 廠.
hán, như "hán (bộ gốc, vẽ mái che)" (gdhn)
xưởng, như "xưởng sản xuất" (gdhn)
Nghĩa của 厂 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 2
Hán Việt: AM
Am; (thường dùng làm tên người)。同"庵"(多用于人名)。
Từ phồn thể: (廠、廠)
[chǎng]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: XƯỞNG
Ghi chú: 另见ān。
1. nhà máy; công xưởng; nhà xưởng。工厂。
钢铁厂。
nhà máy thép.
2. cửa hàng; nơi buôn bán (có bãi rộng để chứa hàng và tiến hành gia công)。指有宽敞地面可以存放货物并进行加工的商店。
煤厂。
cửa hàng than.
Từ ghép:
厂房 ; 厂规 ; 厂家 ; 厂矿 ; 厂礼拜 ; 厂商 ; 厂史 ; 厂休 ; 厂狱 ; 厂长 ; 厂子
Chữ gần giống với 厂:
厂,Tự hình:

Pinyin: yi4, han4;
Việt bính: hon3;
汉 hán
Nghĩa Trung Việt của từ 汉
Giản thể của chữ 漢.hán, như "hạn hán; hảo hán; Hán tự" (gdhn)
hớn, như "hảo hớn" (gdhn)
Nghĩa của 汉 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: HÁN
1. Hán (triều đại Hán, Tây Hán và Đông Hán, từ 206 trước Công Nguyên đến 220 sau Công Nguyên do Lưu Bang lập ra.)。朝代,公元前206-公元220,刘邦所建。
2. triều đại Hậu Hán (ở Trung Quốc, 947-950)。后汉2.。
3. Hán (chính quyền do lãnh tụ nông dân là Trần Hữu Lương lập vào cuối thời Nguyên ở Trung Quốc, 1360-1363.)。元末农民起义领袖陈友谅所建的政权(公元1360-1363)。
4. dân Hán; Hán。汉族。
汉人
người Hán
汉语
Hán ngữ
5. đàn ông; nam tử。男子。
老汉
lão già.
好汉
hảo hán
英雄汉
anh hùng hảo hán; bậc anh hùng.
6. sông Hán; sông Ngân; Ngân Hà。指银河。
银汉
Ngân Hán
Từ ghép:
汉白玉 ; 汉堡包 ; 汉城 ; 汉调 ; 汉奸 ; 汉剧 ; 汉民 ; 汉人 ; 汉文 ; 汉姓 ; 汉学 ; 汉语 ; 汉语拼音方案 ; 汉子 ; 汉字 ; 汉族
Dị thể chữ 汉
漢,
Tự hình:

Pinyin: han4, tan1;
Việt bính: hon3
1. [大漢] đại hán 2. [碧漢] bích hán 3. [好漢] hảo hán 4. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn;
漢 hán
Nghĩa Trung Việt của từ 漢
(Danh) Sông Hán.(Danh) Sông Thiên Hà trên trời.
(Danh) Nhà Hán. Hán Cao Tổ 漢高祖 Lưu Bang 劉邦 diệt nhà Tần lên làm vua gọi là nhà Tiền Hán 前漢 (206 trước T.L. 8 sau T.L.) hay Tây Hán 西漢. Khoảng 212 năm sau, vua Quang Vũ 光武 Lưu Tú 劉秀 trung hưng, gọi là nhà Hậu Hán 後漢 (25-220) hay Đông Hán 東漢.
(Danh) Trung Quốc.
§ Vì nhà Hán đem binh tràn khắp đến lấn nước ngoài nên các nước ngoài gọi nước Tàu là nước Hán.
(Danh) Giống Hán, giống dân làm chủ nước Tàu từ đời vua Hoàng Đế trở đi.
(Danh) Người Tàu tự xưng là Hán.
(Danh) Tục gọi đàn ông, con trai là hán tử 漢子.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã chuyết hán y thực bất toàn 我拙漢衣食不全 (Đệ nhất hồi) Tôi là kẻ vụng về, cơm áo không đủ.
hán, như "hạn hán; hảo hán; Hán tự" (vhn)
háng, như "đứng dạng háng" (btcn)
hớn, như "hảo hớn" (btcn)
Chữ gần giống với 漢:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漢
汉,
Tự hình:

Pinyin: han4;
Việt bính: hon3;
暵 hán
Nghĩa Trung Việt của từ 暵
(Tính) Khô, cạn.(Động) Phơi, phơi khô.
Nghĩa của 暵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HÁN
1. khô hạn; hạn hán。干旱。
2. khô; khô héo。干枯;萎缩。
3. nóng。热。
Tự hình:

Dịch hán sang tiếng Trung hiện đại:
汉 《汉族。》người Hán汉人。
Hán ngữ
汉语。
靴子 《帮子略呈筒状高到踝子骨以上的鞋。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hán
| hán | 厂: | hán (bộ gốc, vẽ mái che) |
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hán | 漢: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hán | 𲊠: | hán (thứ giầy cỏ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hán:
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Tìm hình ảnh cho: hán Tìm thêm nội dung cho: hán
