Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铫, chiết tự chữ DIÊU, ĐIÊU, ĐIỀU, ĐIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铫:
铫 diêu, điệu, điều
Đây là các chữ cấu thành từ này: 铫
铫
diêu, điệu, điều [diêu, điệu, điều]
U+94EB, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 銚;
Pinyin: yao2, tiao2, diao4;
Việt bính: diu6;
铫 diêu, điệu, điều
điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)
Pinyin: yao2, tiao2, diao4;
Việt bính: diu6;
铫 diêu, điệu, điều
Nghĩa Trung Việt của từ 铫
Giản thể của chữ 銚.điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 铫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銚)
[diào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆU
cái siêu; cái ấm; siêu; ấm。(铫儿)铫子。
药铫儿。
siêu sắc thuốc; siêu thuốc
沙铫儿。
siêu đất
Từ ghép:
铫子
[yáo]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: DIÊU
1. cuốc diêu (một loại cuốc to thời xưa)。古代的一种大锄。
2. họ Diêu (Diêu Kỳ, tên người thời Đông Hán)。姓。铫期,东汉人。
[diào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆU
cái siêu; cái ấm; siêu; ấm。(铫儿)铫子。
药铫儿。
siêu sắc thuốc; siêu thuốc
沙铫儿。
siêu đất
Từ ghép:
铫子
[yáo]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: DIÊU
1. cuốc diêu (một loại cuốc to thời xưa)。古代的一种大锄。
2. họ Diêu (Diêu Kỳ, tên người thời Đông Hán)。姓。铫期,东汉人。
Chữ gần giống với 铫:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铫
銚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铫
| điêu | 铫: | điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 铫 Tìm thêm nội dung cho: 铫
