Từ: 半斤八兩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半斤八兩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 斤 • 八 • 兩

bán cân bát lượng
Nửa cân và tám lạng. Tỉ dụ ngang nhau, không bên nào hơn.
◇Vĩnh nhạc đại điển hí văn tam chủng 永樂大典戲文三種:
Lưỡng cá bán cân bát lượng, Các gia quy khứ bất tu sân
兩個半斤八兩, 各家歸去不須嗔 (Trương Hiệp trạng nguyên 張協狀元, Đệ nhị thập bát xuất).☆Tương tự:
các hữu thiên thu
各有千秋,
kì cổ tương đương
旗鼓相當. ★Tương phản:
tương khứ huyền thù
相去懸殊.

Nghĩa của 半斤八两 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànjīnbāliǎng] bên tám lạng đàng nửa cân; như nhau; ngang ngửa; không hơn không kém (người xưa tính 1 cân là 16 lạng, nửa cân là 8 lạng )。旧制一斤合十六两,半斤等于八两,比喻彼此一样,不相上下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân斤:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần斤:gần gũi
rìu斤:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát八:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt八:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩

lưỡng兩:lưỡng lự
lạng兩:nửa cân tám lạng
半斤八兩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半斤八兩 Tìm thêm nội dung cho: 半斤八兩