Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 力量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lực lượng
Công lực.
◇Lục Du 游:
Lục Sanh học đạo khiếm lực lượng, hung thứ vị năng hòa áng áng
, (Ẩm tửu 酒) Lục Sinh học đạo còn thiếu công lực, trong lòng chưa đầy đủ sung mãn.Năng lực.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhược bất thị trượng trước nhân gia, cha môn gia lí hoàn hữu lực lượng thỉnh đắc khởi tiên sanh ma!
, 麼 (Đệ thập hồi) Nếu không nhờ người ta, thì nhà mình sức đâu mời được thầy dạy học!Sức mạnh, lực khí.
傳:
Quách đại ca tiện tòng tha học giá côn pháp, nhi kim lực lượng thậm đại
便法, (Đê lục hồi) Quách đại ca từ khi theo ông học côn pháp, mà bây giờ khí lực rất lớn.Tác dụng, hiệu lực.
◇Lão tàn du kí 記:
Giá miên bào tử đích lực lượng khủng phạ bỉ nhĩ môn đích hồ bì hoàn yếu noãn hòa ta ni
呢 (Đệ lục hồi) Cái áo bông này sợ còn (có hiệu lực) ấm hơn cả áo da cáo của bọn mi nữa.

Nghĩa của 力量 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì·liang] 1. sức lực; lực lượng; sức mạnh。力气。
人多力量大。
người đông sức mạnh.
如果说,太阳是一切快乐和力量的源泉,那么,您就是我心上永不坠落的太阳!
nếu mặt trời là cội nguồn của sức mạnh và niềm vui thì em chính là mặt trời không bao giờ lặn trong lòng anh.
别看他个子小,力量可不小。
đừng nghĩ rằng anh ấy ta nhỏ con nhưng sức lực không vừa đâu.
2. năng lực; khả năng。能力。
尽一切力量完成任务。
cố gắng hết khả năng để hoàn thành nhiệm vụ.
3. tác dụng; hiệu lực。作用;效力。
这种农药的力量大。
tác dụng của loại thuốc nông dược này rất mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
力量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力量 Tìm thêm nội dung cho: 力量