lực lượng
Công lực.
◇Lục Du 陸游:
Lục Sanh học đạo khiếm lực lượng, hung thứ vị năng hòa áng áng
陸生學道欠力量, 胸次未能和盎盎 (Ẩm tửu 飲酒) Lục Sinh học đạo còn thiếu công lực, trong lòng chưa đầy đủ sung mãn.Năng lực.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhược bất thị trượng trước nhân gia, cha môn gia lí hoàn hữu lực lượng thỉnh đắc khởi tiên sanh ma!
若不是仗著人家, 咱們家裡還有力量請得起先生麼 (Đệ thập hồi) Nếu không nhờ người ta, thì nhà mình sức đâu mời được thầy dạy học!Sức mạnh, lực khí.
◇英烈傳:
Quách đại ca tiện tòng tha học giá côn pháp, nhi kim lực lượng thậm đại
郭大哥便從他學這棍法, 而今力量甚大 (Đê lục hồi) Quách đại ca từ khi theo ông học côn pháp, mà bây giờ khí lực rất lớn.Tác dụng, hiệu lực.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Giá miên bào tử đích lực lượng khủng phạ bỉ nhĩ môn đích hồ bì hoàn yếu noãn hòa ta ni
這棉袍子的力量恐怕比你們的狐皮還要暖和些呢 (Đệ lục hồi) Cái áo bông này sợ còn (có hiệu lực) ấm hơn cả áo da cáo của bọn mi nữa.
Nghĩa của 力量 trong tiếng Trung hiện đại:
人多力量大。
người đông sức mạnh.
如果说,太阳是一切快乐和力量的源泉,那么,您就是我心上永不坠落的太阳!
nếu mặt trời là cội nguồn của sức mạnh và niềm vui thì em chính là mặt trời không bao giờ lặn trong lòng anh.
别看他个子小,力量可不小。
đừng nghĩ rằng anh ấy ta nhỏ con nhưng sức lực không vừa đâu.
2. năng lực; khả năng。能力。
尽一切力量完成任务。
cố gắng hết khả năng để hoàn thành nhiệm vụ.
3. tác dụng; hiệu lực。作用;效力。
这种农药的力量大。
tác dụng của loại thuốc nông dược này rất mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 力量 Tìm thêm nội dung cho: 力量
