Cao su chống va đập cửa

Từ: 儉腹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儉腹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiệm phúc
Cái bụng thiếu, chỉ học vấn ít ỏi.

Nghĩa của 俭腹 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnfù] rỗng; rỗng tuếch; kiến thức nghèo nàn。腹中空虚。比喻知识贫乏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儉

cợm:kệch cợm
hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
hẹm: 
kiệm:cần kiệm, tiết kiệm
thiếu:túng thiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch
儉腹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儉腹 Tìm thêm nội dung cho: 儉腹