Cao su chống va đập cửa
kiệm phúc
Cái bụng thiếu, chỉ học vấn ít ỏi.
Nghĩa của 俭腹 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnfù] rỗng; rỗng tuếch; kiến thức nghèo nàn。腹中空虚。比喻知识贫乏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儉
| cợm | 儉: | kệch cợm |
| hiếm | 儉: | hiêm hoi, khan hiếm |
| hẹm | 儉: | |
| kiệm | 儉: | cần kiệm, tiết kiệm |
| thiếu | 儉: | túng thiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |

Tìm hình ảnh cho: 儉腹 Tìm thêm nội dung cho: 儉腹
