Từ: 拐弯抹角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拐弯抹角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拐弯抹角 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎiwānmòjiǎo] Ghi chú: (拐弯抹角的)
1. đi vòng vo; đi lòng vòng; đi theo con đường ngoằn ngoèo; đi quanh co。沿着弯弯曲曲的路走。
2. nói xa nói gần; quanh co; vòng vo。比喻说话、写文章不直截了当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐

quay:quay tơ
quày:quày quả ra đi
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quầy:quầy sách
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt:mạt tường (trát hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
拐弯抹角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拐弯抹角 Tìm thêm nội dung cho: 拐弯抹角