Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 拐弯抹角 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拐弯抹角:
Nghĩa của 拐弯抹角 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎiwānmòjiǎo] Ghi chú: (拐弯抹角的)
1. đi vòng vo; đi lòng vòng; đi theo con đường ngoằn ngoèo; đi quanh co。沿着弯弯曲曲的路走。
2. nói xa nói gần; quanh co; vòng vo。比喻说话、写文章不直截了当。
1. đi vòng vo; đi lòng vòng; đi theo con đường ngoằn ngoèo; đi quanh co。沿着弯弯曲曲的路走。
2. nói xa nói gần; quanh co; vòng vo。比喻说话、写文章不直截了当。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐
| quay | 拐: | quay tơ |
| quày | 拐: | quày quả ra đi |
| quái | 拐: | quái cổ nhìn sau lưng |
| quải | 拐: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 拐: | quảy gánh |
| quầy | 拐: | quầy sách |
| quẩy | 拐: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯
| loan | 弯: | loan (cong queo): loan lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 拐弯抹角 Tìm thêm nội dung cho: 拐弯抹角
