Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发霉 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāméi] mốc; lên mốc; nổi mốc。有机质滋生霉菌而变质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉
| mai | 霉: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |

Tìm hình ảnh cho: 发霉 Tìm thêm nội dung cho: 发霉
