ái kính
Thân yêu cung kính. ◇Hiếu Kinh 孝經:
Ái kính tận ư sự thân, nhi đức giáo gia ư bách tính
愛敬盡於事親, 而德教加於百姓 (Thiên hạ 天下).Chỉ lòng thân ái cung kính.Yêu mến kính trọng. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Thuần đáo quốc, điếu tử vấn bệnh, dân ái kính chi
純到國, 弔死問病, 民愛敬之 (Cảnh Thuần truyện 耿純傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬
| kiến | 敬: | |
| kính | 敬: | kính nể |

Tìm hình ảnh cho: 愛敬 Tìm thêm nội dung cho: 愛敬
