Từ: 伤生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伤 • 生

Nghĩa của 伤生 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngshēng] thương tổn sinh mạng; tổn hại sinh mạng。伤害生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương伤:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
伤生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤生 Tìm thêm nội dung cho: 伤生