Chữ 炱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炱, chiết tự chữ THAI, ĐÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炱:

炱 đài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炱

Chiết tự chữ thai, đài bao gồm chữ 台 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炱 cấu thành từ 2 chữ: 台, 火
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • hoả, hỏa
  • đài [đài]

    U+70B1, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai2, zha2;
    Việt bính: toi4;

    đài

    Nghĩa Trung Việt của từ 炱

    (Danh) Muội, mồ hóng (khói bốc lên, ngưng đọng thành tro đen).
    ◎Như: môi đài
    mồ hóng.
    thai (gdhn)

    Nghĩa của 炱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tái]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: THAI
    bồ hóng; mạng nhện。由烟凝积成的黑灰。
    煤炱
    mồ hóng than
    松炱(松烟)
    mồ hóng thông

    Chữ gần giống với 炱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Chữ gần giống 炱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炱 Tự hình chữ 炱 Tự hình chữ 炱 Tự hình chữ 炱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炱

    thai: 
    炱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炱 Tìm thêm nội dung cho: 炱