Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炱, chiết tự chữ THAI, ĐÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炱:
炱
Pinyin: tai2, zha2;
Việt bính: toi4;
炱 đài
Nghĩa Trung Việt của từ 炱
(Danh) Muội, mồ hóng (khói bốc lên, ngưng đọng thành tro đen).◎Như: môi đài 煤炱 mồ hóng.
thai (gdhn)
Nghĩa của 炱 trong tiếng Trung hiện đại:
[tái]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: THAI
bồ hóng; mạng nhện。由烟凝积成的黑灰。
煤炱
mồ hóng than
松炱(松烟)
mồ hóng thông
Số nét: 9
Hán Việt: THAI
bồ hóng; mạng nhện。由烟凝积成的黑灰。
煤炱
mồ hóng than
松炱(松烟)
mồ hóng thông
Chữ gần giống với 炱:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炱
| thai | 炱: |

Tìm hình ảnh cho: 炱 Tìm thêm nội dung cho: 炱
