bái môn
Đến cửa nhà người ta để tạ ơn.Ngày xưa, đến nhà có danh vọng hoặc quyền thế, lạy dưới cửa, tự xưng là
môn sanh
門生. § Đó là nguồn gốc của tục lệ
bái môn
拜門.Tục xưa, vợ chồng cưới nhau được ba ngày, trở về lạy chào bên vợ, gọi là
bái môn
拜門.Một số dân tộc thiểu số, nam nữ tự do kết hợp, sau khi sinh con, cùng nhau đến nhà người nữ cử hành tế lễ, gọi là
bái môn
拜門.Ngày xưa, viên quan mới nhậm chức, đến trước sở quan lạy nghi môn, gọi là
bái môn
拜門.
Nghĩa của 拜门 trong tiếng Trung hiện đại:
2. bái sư; nhận sư phụ。拜人为老师。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 門
| mon | 門: | mon men |
| món | 門: | món ăn |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 拜門 Tìm thêm nội dung cho: 拜門
