Từ: 返俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 返俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnsú] hoàn tục; trở về cõi tục。还俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
返俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 返俗 Tìm thêm nội dung cho: 返俗