Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 过头 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòtóu] quá mức độ; quá mức; quá chừng; làm quá tay; quá sức。(过头儿)超过限度;过分。
他对自己的估计有点儿过头。
dự tính của anh ấy hơi quá mức.
说过头话,做过头事。
nói quá lời, làm quá sức.
他对自己的估计有点儿过头。
dự tính của anh ấy hơi quá mức.
说过头话,做过头事。
nói quá lời, làm quá sức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 过头 Tìm thêm nội dung cho: 过头
