Từ: 優勢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 優勢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ưu thế
Hình thế hoặc hoàn cảnh có lợi hơn. ☆Tương tự:
thượng phong
風.

Nghĩa của 优势 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōushì] ưu thế; thế trội。能压倒对方的有利形势。
集中优势兵力。
tập trung binh lực ưu thế
上半场的比赛主队占优势。
ở hiệp đầu đội chủ nhà chiếm ưu thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 優

ưu:ưu phiền, ưu thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

thế:thế lực, địa thế
thể:có thể
優勢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 優勢 Tìm thêm nội dung cho: 優勢