Từ: 拱辰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱辰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củng thần
Các ngôi sao đều hướng về ngôi Bắc Đẩu. ◇Luận Ngữ 語:
Vi chính dĩ đức, thí như bắc thần, cư kì sở nhi chúng tinh củng chi
德, 辰, 之 (Vi chính ) Làm chính trị mà dùng đức, thì như sao Bắc Đẩu ở một nơi mà các ngôi sao khác hướng về cả.Tỉ dụ bốn phương quy phục bậc vua có đức độ. § Cũng nói
củng bắc
,
củng cực
極.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

thì:thì thầm
thìn:giờ thìn
thần:tinh thần
拱辰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拱辰 Tìm thêm nội dung cho: 拱辰