Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 除法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除法 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúfǎ] phép chia; toán chia; tính chia。数学中的一种运算方法。最简单的是能整除的正整数除法,即从一个数减去相同数的简便算法,例如从10中减去相同数2,总共可以减去五个,就是10除以2。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
除法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除法 Tìm thêm nội dung cho: 除法