Từ: 力行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lực hành
Hết sức làm.

Nghĩa của 力行 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìxíng] nỗ lực thực hiện。努力实践。
身体力行。
sự nỗ lực của bản thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
力行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力行 Tìm thêm nội dung cho: 力行