Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lực hành
Hết sức làm.
Nghĩa của 力行 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìxíng] nỗ lực thực hiện。努力实践。
身体力行。
sự nỗ lực của bản thân.
身体力行。
sự nỗ lực của bản thân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 力行 Tìm thêm nội dung cho: 力行
