Từ: 阿尔及尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿尔及尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿尔及尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[ā"ěr"jíěr] An-giê; Algiers (thủ đô An-giê-ri)。阿尔及尔阿尔及利亚的首都和最大的城市,位于地中海海湾阿尔及尔湾的北面。阿尔及尔是一个历史悠久的北非港口,于1830年为法军所占领,以后又成为阿尔及利亚独立运动的中 心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
阿尔及尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿尔及尔 Tìm thêm nội dung cho: 阿尔及尔