Chữ 厥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厥, chiết tự chữ CỘT, QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厥:

厥 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厥

Chiết tự chữ cột, quyết bao gồm chữ 厂 欮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厥 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 欮
  • hán, xưởng
  • quyết [quyết]

    U+53A5, tổng 12 nét, bộ Hán 厂
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3;

    quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 厥

    (Đại) Cái ấy, thửa.
    § Dùng như:
    , chi .
    ◎Như: duẫn chấp quyết trung tin chắc giữ đạo trung của mình.
    ◇Thi Kinh : Ý quyết triết phụ (Đại nhã , Chiêm ngang ) Ôi! người đàn bà hiền trí kia.

    (Đại)
    Há, ắt.
    § Dùng như: , khởi .
    ◇Mạnh Tử : : Thư viết: Nhược dược bất miễn huyễn, quyết tật bất sưu , (Đằng Văn Công thượng ) Kinh Thư chép: Nếu như thuốc uống vào không làm choáng váng xây xẩm mắt, ắt chẳng trừ khỏi bệnh.

    (Động)
    Hôn mê, bất tỉnh, ngất.
    ◎Như: hôn quyết ngất đi.(Liên) Nên, mới.
    § Dùng như tài , ư thị .
    ◇Tư Mã Thiên : Tả Khâu thất minh, quyết hữu Quốc Ngữ , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Ông Tả Khâu bị mù, mới làm ra sách Quốc Ngữ.(Liên) Dùng như , chi .
    ◇Thư Kinh : Tự thì quyết hậu (Vô dật ) Từ đó về sau.

    (Trợ)
    Đặt ở đầu câu hoặc giữa câu, để nhấn mạnh.
    ◇Thượng Thư : Quyết duy gian tai! (Quân nha ) Thật khó khăn lắm thay!

    (Danh)
    Đá.
    ◇Tuân Tử : Hòa chi bích, Tỉnh Lí chi quyết dã , (Đại lược ).
    § Hòa tên người; Tỉnh Lí tên làng.

    (Danh)
    Tên bệnh. Chỉ đột nhiên hôn mê.

    (Danh)
    Họ Quyết.

    cột, như "cột nhà, cột cờ; rường cột" (gdhn)
    quyết, như "hôn quyết (ngất sửu)" (gdhn)

    Nghĩa của 厥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUYẾT
    1. mất tri giác; bất tỉnh nhân sự; ngất lịm; hôn mê。失去知觉,不省人事;晕倒;气闭。
    痰厥。
    nghẹt đờm; đờm quyết (cách gọi của đông y).
    昏厥。
    hôn mê; ngất đi.
    2. nó; của nó。其;他的。
    厥后。
    sau đó.
    厥父。
    bố anh ấy.

    Chữ gần giống với 厥:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 厥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厥 Tự hình chữ 厥 Tự hình chữ 厥 Tự hình chữ 厥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厥

    cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
    quyết:hôn quyết (ngất sửu)
    厥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厥 Tìm thêm nội dung cho: 厥