Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 厥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厥, chiết tự chữ CỘT, QUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厥:
厥
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
厥 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 厥
(Đại) Cái ấy, thửa.§ Dùng như: kì 其, chi 之.
◎Như: duẫn chấp quyết trung 允執厥中 tin chắc giữ đạo trung của mình.
◇Thi Kinh 詩經: Ý quyết triết phụ 懿厥哲婦 (Đại nhã 大雅, Chiêm ngang 瞻卬) Ôi! người đàn bà hiền trí kia.
(Đại) Há, ắt.
§ Dùng như: kì 其, khởi 起.
◇Mạnh Tử 孟子: 書曰: Thư viết: Nhược dược bất miễn huyễn, quyết tật bất sưu 若藥不瞑眩, 厥疾不瘳 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Kinh Thư chép: Nếu như thuốc uống vào không làm choáng váng xây xẩm mắt, ắt chẳng trừ khỏi bệnh.
(Động) Hôn mê, bất tỉnh, ngất.
◎Như: hôn quyết 昏厥 ngất đi.(Liên) Nên, mới.
§ Dùng như tài 才, ư thị 於是.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Tả Khâu thất minh, quyết hữu Quốc Ngữ 左丘失明, 厥有國語 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ông Tả Khâu bị mù, mới làm ra sách Quốc Ngữ.(Liên) Dùng như dĩ 以, chi 之.
◇Thư Kinh 書經: Tự thì quyết hậu 自時厥後 (Vô dật 無逸) Từ đó về sau.
(Trợ) Đặt ở đầu câu hoặc giữa câu, để nhấn mạnh.
◇Thượng Thư 尚書: Quyết duy gian tai! 厥惟艱哉 (Quân nha 君牙) Thật khó khăn lắm thay!
(Danh) Đá.
◇Tuân Tử 荀子: Hòa chi bích, Tỉnh Lí chi quyết dã 和之璧, 井里之厥也 (Đại lược 大略).
§ Hòa 和 tên người; Tỉnh Lí 井里 tên làng.
(Danh) Tên bệnh. Chỉ đột nhiên hôn mê.
(Danh) Họ Quyết.
cột, như "cột nhà, cột cờ; rường cột" (gdhn)
quyết, như "hôn quyết (ngất sửu)" (gdhn)
Nghĩa của 厥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 12
Hán Việt: QUYẾT
1. mất tri giác; bất tỉnh nhân sự; ngất lịm; hôn mê。失去知觉,不省人事;晕倒;气闭。
痰厥。
nghẹt đờm; đờm quyết (cách gọi của đông y).
昏厥。
hôn mê; ngất đi.
2. nó; của nó。其;他的。
厥后。
sau đó.
厥父。
bố anh ấy.
Số nét: 12
Hán Việt: QUYẾT
1. mất tri giác; bất tỉnh nhân sự; ngất lịm; hôn mê。失去知觉,不省人事;晕倒;气闭。
痰厥。
nghẹt đờm; đờm quyết (cách gọi của đông y).
昏厥。
hôn mê; ngất đi.
2. nó; của nó。其;他的。
厥后。
sau đó.
厥父。
bố anh ấy.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厥
| cột | 厥: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| quyết | 厥: | hôn quyết (ngất sửu) |

Tìm hình ảnh cho: 厥 Tìm thêm nội dung cho: 厥
