Cao su chống va đập cửa

Từ: 元书纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元书纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 元书纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánshūzhǐ] giấy nguyên thư (loại giấy viết hoặc đóng tập, sản xuất ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。一种文化用纸,供书写或作簿籍用,产于浙江。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
元书纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元书纸 Tìm thêm nội dung cho: 元书纸