Từ: 元凶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元凶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 元凶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánxiōng] thủ phạm; kẻ đầu sỏ gây tội ác。祸首。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng
元凶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元凶 Tìm thêm nội dung cho: 元凶