Cao su chống va đập cửa

Chữ 凶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凶, chiết tự chữ HUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶:

凶 hung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凶

Chiết tự chữ hung bao gồm chữ 凵 乂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凶 cấu thành từ 2 chữ: 凵, 乂
  • khảm
  • nghệ
  • hung [hung]

    U+51F6, tổng 4 nét, bộ Khảm 凵
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiong1;
    Việt bính: hung1
    1. [鞠凶] cúc hung 2. [凶惡] hung ác 3. [凶徒] hung đồ 4. [凶暴] hung bạo 5. [凶險] hung hiểm 6. [凶禮] hung lễ 7. [凶犯] hung phạm 8. [凶服] hung phục 9. [凶事] hung sự 10. [凶殘] hung tàn 11. [凶信] hung tín 12. [凶神] hung thần 13. [凶手] hung thủ 14. [凶星] hung tinh 15. [凶兆] hung triệu;

    hung

    Nghĩa Trung Việt của từ 凶

    (Tính) Ác, tàn bạo.
    ◎Như: hung bạo
    ác dữ, hung thủ kẻ giết người, hung khí đồ giết người.

    (Tính)
    Mất mùa, thu hoạch kém.
    ◎Như: hung niên năm mất mùa, đói kém.

    (Tính)
    Xấu, không tốt lành.
    ◎Như: hung tín tin chẳng lành, hung triệu điềm xấu.

    (Tính)
    Mạnh dữ, kịch liệt.
    ◎Như: vũ thế ngận hung sức mưa dữ dội.

    (Danh)
    Tai họa, sự chẳng lành.
    ◎Như: xu cát tị hung theo lành tránh họa.

    (Động)
    Sợ hãi, khủng cụ.
    § Thông hung .
    hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)

    Nghĩa của 凶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (兇)
    [xiōng]
    Bộ: 凵 - Khảm
    Số nét: 4
    Hán Việt: HUNG

    1. bất hạnh; không may; xấu; dữ。不幸的(形容死亡、灾难等现象),跟"吉"相对。
    凶事(丧事)。
    việc tang ma; việc không may.
    凶信
    tin chẳng lành; tin dữ
    2. mất mùa。年成很坏。
    凶年
    năm mất mùa
    3. hung ác。凶恶。
    穷凶极恶。
    cùng hung cực ác; cực kỳ hung ác
    这个人样子真凶。
    con người này bộ dạng thật hung ác
    4. nguy hiểm; dữ dội。利害。
    病势很凶
    bệnh tình rất nguy hiểm
    闹得太凶
    làm dữ; quậy tơi bời.
    5. hành vi giết người; hành vi đánh người。指杀害或伤人的行为。
    凶手
    hung thủ; kẻ giết người.
    行凶
    hành hung
    凶信
    tin dữ; tin chẳng lành
    凶宅
    nhà có ma; nhà không may mắn
    凶神恶煞
    hung thần ác nghiệt
    Từ ghép:
    凶暴 ; 凶残 ; 凶恶 ; 凶犯 ; 凶服 ; 凶悍 ; 凶狠 ; 凶横 ; 凶狂 ; 凶猛 ; 凶虐 ; 凶殴 ; 凶器 ; 凶气 ; 凶杀 ; 凶煞 ; 凶神 ; 凶手 ; 凶死 ; 凶险 ; 凶相毕露 ; 凶信 ; 凶焰 ; 凶宅 ; 凶兆

    Chữ gần giống với 凶:

    ,

    Dị thể chữ 凶

    ,

    Chữ gần giống 凶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凶 Tự hình chữ 凶 Tự hình chữ 凶 Tự hình chữ 凶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

    hung:hung hãn, hung hăng
    凶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凶 Tìm thêm nội dung cho: 凶