Cao su chống va đập cửa
Chữ 凶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凶, chiết tự chữ HUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶:
凶
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1
1. [鞠凶] cúc hung 2. [凶惡] hung ác 3. [凶徒] hung đồ 4. [凶暴] hung bạo 5. [凶險] hung hiểm 6. [凶禮] hung lễ 7. [凶犯] hung phạm 8. [凶服] hung phục 9. [凶事] hung sự 10. [凶殘] hung tàn 11. [凶信] hung tín 12. [凶神] hung thần 13. [凶手] hung thủ 14. [凶星] hung tinh 15. [凶兆] hung triệu;
凶 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 凶
(Tính) Ác, tàn bạo.◎Như: hung bạo 凶暴 ác dữ, hung thủ 凶手 kẻ giết người, hung khí 凶器 đồ giết người.
(Tính) Mất mùa, thu hoạch kém.
◎Như: hung niên 凶年 năm mất mùa, đói kém.
(Tính) Xấu, không tốt lành.
◎Như: hung tín 凶信 tin chẳng lành, hung triệu 凶兆 điềm xấu.
(Tính) Mạnh dữ, kịch liệt.
◎Như: vũ thế ngận hung 雨勢很凶 sức mưa dữ dội.
(Danh) Tai họa, sự chẳng lành.
◎Như: xu cát tị hung 趨吉避凶 theo lành tránh họa.
(Động) Sợ hãi, khủng cụ.
§ Thông hung 兇.
hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)
Nghĩa của 凶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (兇)
[xiōng]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 4
Hán Việt: HUNG
形
1. bất hạnh; không may; xấu; dữ。不幸的(形容死亡、灾难等现象),跟"吉"相对。
凶事(丧事)。
việc tang ma; việc không may.
凶信
tin chẳng lành; tin dữ
2. mất mùa。年成很坏。
凶年
năm mất mùa
3. hung ác。凶恶。
穷凶极恶。
cùng hung cực ác; cực kỳ hung ác
这个人样子真凶。
con người này bộ dạng thật hung ác
4. nguy hiểm; dữ dội。利害。
病势很凶
bệnh tình rất nguy hiểm
闹得太凶
làm dữ; quậy tơi bời.
5. hành vi giết người; hành vi đánh người。指杀害或伤人的行为。
凶手
hung thủ; kẻ giết người.
行凶
hành hung
凶信
tin dữ; tin chẳng lành
凶宅
nhà có ma; nhà không may mắn
凶神恶煞
hung thần ác nghiệt
Từ ghép:
凶暴 ; 凶残 ; 凶恶 ; 凶犯 ; 凶服 ; 凶悍 ; 凶狠 ; 凶横 ; 凶狂 ; 凶猛 ; 凶虐 ; 凶殴 ; 凶器 ; 凶气 ; 凶杀 ; 凶煞 ; 凶神 ; 凶手 ; 凶死 ; 凶险 ; 凶相毕露 ; 凶信 ; 凶焰 ; 凶宅 ; 凶兆
[xiōng]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 4
Hán Việt: HUNG
形
1. bất hạnh; không may; xấu; dữ。不幸的(形容死亡、灾难等现象),跟"吉"相对。
凶事(丧事)。
việc tang ma; việc không may.
凶信
tin chẳng lành; tin dữ
2. mất mùa。年成很坏。
凶年
năm mất mùa
3. hung ác。凶恶。
穷凶极恶。
cùng hung cực ác; cực kỳ hung ác
这个人样子真凶。
con người này bộ dạng thật hung ác
4. nguy hiểm; dữ dội。利害。
病势很凶
bệnh tình rất nguy hiểm
闹得太凶
làm dữ; quậy tơi bời.
5. hành vi giết người; hành vi đánh người。指杀害或伤人的行为。
凶手
hung thủ; kẻ giết người.
行凶
hành hung
凶信
tin dữ; tin chẳng lành
凶宅
nhà có ma; nhà không may mắn
凶神恶煞
hung thần ác nghiệt
Từ ghép:
凶暴 ; 凶残 ; 凶恶 ; 凶犯 ; 凶服 ; 凶悍 ; 凶狠 ; 凶横 ; 凶狂 ; 凶猛 ; 凶虐 ; 凶殴 ; 凶器 ; 凶气 ; 凶杀 ; 凶煞 ; 凶神 ; 凶手 ; 凶死 ; 凶险 ; 凶相毕露 ; 凶信 ; 凶焰 ; 凶宅 ; 凶兆
Chữ gần giống với 凶:
凶,Dị thể chữ 凶
㐫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶
| hung | 凶: | hung hãn, hung hăng |

Tìm hình ảnh cho: 凶 Tìm thêm nội dung cho: 凶
