Chữ 盈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盈, chiết tự chữ DIỀNG, DOANH, DỀNH, GIỀNG, RIÊNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盈:

盈 doanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盈

盈

Chiết tự chữ 盈

Chiết tự chữ diềng, doanh, dềnh, giềng, riêng bao gồm chữ 乃 又 皿 hoặc 夃 皿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 盈 cấu thành từ 3 chữ: 乃, 又, 皿
  • 乃 náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • 又 hựu, lại
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 盈 cấu thành từ 2 chữ: 夃, 皿
  • 夃
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • doanh [doanh]

    U+76C8, tổng 9 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4
    1. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 2. [盈盈] doanh doanh;

    盈 doanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 盈

    (Động) Tràn đầy, sung mãn.
    ◇Kim sử 金
    史: Tùy quân phụ nữ khí trịch ấu trĩ, ai hào doanh lộ 隨軍婦女棄擲幼稚, 哀號盈路 (Đồ Đan Ngột Điển truyện 徒單兀典傳) Đàn bà đi theo quân bỏ rơi trẻ thơ, kêu khóc đầy đường.

    (Động)
    Đầy, đủ.
    ◇Tả truyện 左傳: Thả niên vị doanh ngũ thập 且年未盈五十 (Tương Công tam thập nhất niên 襄公三十一年) Tuổi chưa đầy năm chục.

    (Động)
    Tăng thêm.
    ◇Sử Kí 史記: Tiến thối doanh súc, dữ thì biến hóa, thánh nhân chi thường đạo dã 秦王屏左右, 宮中虛無人 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tiến lui tăng giảm, tùy thời biến hóa, đó là cái đạo thường của thánh nhân.

    (Tính)
    Thừa thãi.
    § Thông doanh 贏.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Trí cầu doanh dư, đãn tự khổ nhĩ 致求盈餘, 但自苦耳 (Mã Viện truyện 馬援傳) Hết sức cầu cho được dư thừa, cũng chỉ tự làm khổ mình thôi.

    (Tính)
    Kiêu ngạo, tự mãn.
    ◇Dịch Kinh 易經: Nhân đạo ố doanh nhi hiếu khiêm 人道惡盈而好謙 (Khiêm quái 謙卦) Đạo người ghét kẻ kiêu căng tự mãn mà thích kẻ khiêm tốn.

    (Tính)
    Đầy tràn, phong phú.
    ◇Tây du kí 西遊記: Sương điêu hồng diệp lâm lâm sấu, Vũ thục hoàng lương xứ xứ doanh 霜凋紅葉林林瘦, 雨熟黃粱處處盈 (Đệ tứ thập hồi) Sương tàn lá đỏ rừng xơ xác, Mưa chín kê vàng khắp chốn đầy.Xem: doanh doanh 盈盈.

    dềnh, như "dềnh lên" (vhn)
    doanh, như "doanh dư" (btcn)
    giềng, như "láng giềng" (btcn)
    diềng, như "xóm diềng" (gdhn)
    riêng, như "riêng rẽ" (gdhn)

    Nghĩa của 盈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yíng]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 9
    Hán Việt: DOANH
    1. đầy đủ; tràn đầy。充满。
    充盈
    đầy đủ
    丰盈
    đầy đặn
    车马盈门
    ngựa xe đầy trước cửa
    恶贯满盈
    tội ác chất chồng.
    2. dư; thừa; dôi ra。多出来;多余。
    盈余
    lãi; tiền lãi
    盈利
    doanh thu; được lãi
    Từ ghép:
    盈亏 ; 盈利 ; 盈千累万 ; 盈盈 ; 盈余

    Chữ gần giống với 盈:

    㿼, 㿽, 盃, 盅, 盆, 盇, 盈,

    Chữ gần giống 盈

    血, 盚, 盐, 监, 盒, 盓, 盔, 盕, 盖, 盗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盈 Tự hình chữ 盈 Tự hình chữ 盈 Tự hình chữ 盈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

    diềng盈:xóm diềng
    doanh盈:doanh dư
    dềnh盈:dềnh lên
    giềng盈:láng giềng
    riêng盈:riêng rẽ

    Gới ý 9 câu đối có chữ 盈:

    東風入戶,喜氣盈門

    Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

    Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

    盈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盈 Tìm thêm nội dung cho: 盈