Chữ 纇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纇, chiết tự chữ LỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纇:

纇 lỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纇

Chiết tự chữ lỗi bao gồm chữ 米 糸 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

纇 cấu thành từ 3 chữ: 米, 糸, 頁
  • mè, mễ
  • mịch
  • hiệt, hệt
  • lỗi [lỗi]

    U+7E87, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lei4;
    Việt bính: leoi6;

    lỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 纇

    (Danh) Mấu tơ, chỗ dây tơ xoắn cục lại không gỡ ra được.

    (Danh)
    Tì vết, khuyết điểm.
    ◇La Ẩn
    : Nhiên khuê bích giả, tuy ti túc điếm lỗi, nhân tất kiến chi , , (Sàm thư , Tạp thuyết ) Ngọc khuê ngọc bích, dù tì vết nhỏ li ti, người ta tất cũng nhìn ra.

    (Danh)
    Hạt, hột, viên, cục.
    ◇Tống Ứng Tinh : Hắc lỗi sam hòa miến trung, vô tòng la khứ dã , (Thiên công khai vật , Công mạch ) Hạt đen trộn lẫn vào bột, không theo lưới đi mất.

    (Danh)
    Nụ hoa, đài hoa.
    ◇Lục Quy Mông : Sổ chi hoa lỗi tiểu (Tảo xuân ) Vài cành nụ hoa nhỏ.

    (Tính)
    Không bằng phẳng.
    ◇Đạo Đức Kinh : Minh đạo nhược muội, Tiến đạo nhược thối, Di đạo nhược lỗi , 退, (Chương 41) Đạo sáng dường như tối tăm, Đạo đi tới dường như thụt lùi, Đạo bằng phẳng dường như lồi lõm.

    (Tính)
    Ngang trái, ngang ngược.
    § Thông lệ .
    ◇Tả truyện : Tham lam vô yếm, phẫn lỗi vô kì , 忿 (Chiêu Công nhị thập bát niên ) Tham lam không chán, hung bạo ngang ngược không hạn độ.
    lỗi, như "lầm lỗi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 纇:

    , , , , , , , , , , 𦇇, 𦇒,

    Dị thể chữ 纇

    ,

    Chữ gần giống 纇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纇 Tự hình chữ 纇 Tự hình chữ 纇 Tự hình chữ 纇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纇

    lỗi:lầm lỗi
    纇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纇 Tìm thêm nội dung cho: 纇