Cao su chống va đập cửa
Chữ 攧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攧, chiết tự chữ ĐIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 攧:
攧
Pinyin: dian1, die2;
Việt bính: ;
攧 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 攧
(Động) Ngã, té.◎Như: điên hạ thủy trung 攧下水中 té xuống nước.
(Động) Đánh rơi, làm rớt.
Nghĩa của 攧 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 23
Hán Việt: ĐIÊN
ngã; té ngã (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。跌(多用于早期白话)。
攧下来
ngã xuống
Số nét: 23
Hán Việt: ĐIÊN
ngã; té ngã (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。跌(多用于早期白话)。
攧下来
ngã xuống
Dị thể chữ 攧
𭣇,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 攧 Tìm thêm nội dung cho: 攧
