Cao su chống va đập cửa

Chữ 攧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攧, chiết tự chữ ĐIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 攧:

攧 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攧

Chiết tự chữ điên bao gồm chữ 手 顛 hoặc 扌 顛 hoặc 才 顛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攧 cấu thành từ 2 chữ: 手, 顛
  • thủ
  • đen, điên
  • 2. 攧 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 顛
  • thủ
  • đen, điên
  • 3. 攧 cấu thành từ 2 chữ: 才, 顛
  • tài
  • đen, điên
  • điên [điên]

    U+6527, tổng 22 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian1, die2;
    Việt bính: ;

    điên

    Nghĩa Trung Việt của từ 攧

    (Động) Ngã, té.
    ◎Như: điên hạ thủy trung
    té xuống nước.

    (Động)
    Đánh rơi, làm rớt.

    Nghĩa của 攧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 23
    Hán Việt: ĐIÊN
    ngã; té ngã (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。跌(多用于早期白话)。
    攧下来
    ngã xuống

    Chữ gần giống với 攧:

    , , , , , 𢺋, 𢺍, 𢺎, 𢺒, 𢺓, 𢺔,

    Dị thể chữ 攧

    𭣇,

    Chữ gần giống 攧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攧 Tự hình chữ 攧 Tự hình chữ 攧 Tự hình chữ 攧

    攧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攧 Tìm thêm nội dung cho: 攧