Từ: 元旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên đán
Ngày đầu năm, tức mồng một tháng giêng âm lịch.
§ Còn gọi là:
nguyên chánh
正,
nguyên sóc
朔,
nguyên nhật
日.

Nghĩa của 元旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuándàn] nguyên đán; ngày đầu năm âm lịch。新年的第一天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
元旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元旦 Tìm thêm nội dung cho: 元旦