Cao su chống va đập cửa

Từ: 元气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 元气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánqì] nguyên khí; sức sống; sinh lực; sự cường tráng。指人或国家、组织的生命力。
元气旺盛
nguyên khí dồi dào
不伤元气
không làm tổn thương nguyên khí.
恢复元气
hồi phục nguyên khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
元气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元气 Tìm thêm nội dung cho: 元气