Từ: 兄臺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兄臺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

huynh đài
Tiếng bạn bè tôn xưng với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臺

thai:thiên thai, khoan thai
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đười:đười ươi
兄臺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兄臺 Tìm thêm nội dung cho: 兄臺