Chữ 臺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臺, chiết tự chữ THAI, ĐÀI, ĐƯỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臺:

臺 đài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臺

Chiết tự chữ thai, đài, đười bao gồm chữ 吉 冖 至 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

臺 cấu thành từ 3 chữ: 吉, 冖, 至
  • cát, kiết
  • mịch
  • chí
  • đài [đài]

    U+81FA, tổng 14 nét, bộ Chí 至
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tai2, yi2, tai1;
    Việt bính: toi4
    1. [臺北] đài bắc 2. [臺灣] đài loan 3. [登臺] đăng đài 4. [高臺] cao đài 5. [琴臺] cầm đài 6. [章臺] chương đài 7. [夜臺] dạ đài 8. [兄臺] huynh đài;

    đài

    Nghĩa Trung Việt của từ 臺

    (Danh) Đài, kiến trúc cao có thể nhìn ra bốn phía.
    ◎Như: đình đài lâu các
    đình đài lầu gác, lâu đài nhà cao lớn, nhiều tầng.

    (Danh)
    Chỉ chung chỗ cao rộng để biểu diễn, hoạt động.
    ◎Như: giảng đài tòa giảng, vũ đài sân khấu.

    (Danh)
    Bệ, bục (để đặt đồ vật lên trên).
    ◎Như: nghiễn đài giá nghiên mực, oa đài bệ đặt nồi, chúc đài đế đèn.

    (Danh)
    Tên sở quan ngày xưa, cũng chỉ quan chức trông coi nơi đó.
    ◎Như: trung đài (sở) quan thượng thư, tỉnh đài (sở) quan nội các.
    § Nhà Hán có ngự sử đài nên đời sau gọi quan ngự sử là đài quan hay gián đài .

    (Danh)
    Tên gọi cơ cấu, cơ sở.
    ◎Như: khí tượng đài đài khí tượng, thiên văn đài đài thiên văn, điện thị đài đài truyền hình.

    (Danh)
    Chữ dùng để tôn xưng.
    ◎Như: hiến đài quan dưới gọi quan trên, huynh đài anh (bè bạn gọi nhau).

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Đài Loan .

    (Danh)
    Lượng từ: vở (kịch), cỗ máy, v.v.
    ◎Như: nhất đài cơ khí một dàn máy, lưỡng đài điện thị hai máy truyền hình.

    (Danh)
    Họ Đài.

    đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (vhn)
    đười, như "đười ươi" (btcn)
    thai, như "thiên thai, khoan thai" (gdhn)

    Nghĩa của 臺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tái]Bộ: 至 - Chí
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐÀI
    1. đài; cái đài; sân khấu。同"台"1.。
    2. họ Đài。姓。

    Chữ gần giống với 臺:

    , 𦥃,

    Dị thể chữ 臺

    ,

    Chữ gần giống 臺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臺 Tự hình chữ 臺 Tự hình chữ 臺 Tự hình chữ 臺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臺

    thai:thiên thai, khoan thai
    đài:đền đài; điện đài; võ đài
    đười:đười ươi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 臺:

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

    Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

    Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

    Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

    Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

    Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

    Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

    Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

    臺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臺 Tìm thêm nội dung cho: 臺