Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiên thế
Đời trước.
Nghĩa của 先世 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānshì] tổ tiên。祖先。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 先世 Tìm thêm nội dung cho: 先世
