Chữ 搪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搪, chiết tự chữ ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搪:

搪 đường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搪

Chiết tự chữ đường bao gồm chữ 手 唐 hoặc 扌 唐 hoặc 才 唐 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搪 cấu thành từ 2 chữ: 手, 唐
  • thủ
  • giềng, đàng, đường, đằng
  • 2. 搪 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 唐
  • thủ
  • giềng, đàng, đường, đằng
  • 3. 搪 cấu thành từ 2 chữ: 才, 唐
  • tài
  • giềng, đàng, đường, đằng
  • đường [đường]

    U+642A, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang2;
    Việt bính: tong4;

    đường

    Nghĩa Trung Việt của từ 搪

    (Động) Trương ra, căng ra.

    (Động)
    Chống, chắn.
    ◎Như: đường phong mạo vũ
    chắn gió đội mưa.

    (Động)
    Làm qua loa, cẩu thả, tắc trách.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc thính liễu, mang trước, tự kỉ hựu thân kiểm liễu nhất biến, thật tại đường tắc bất quá , , (Đệ thất thập hồi) Bảo Ngọc nghe nói, tự mình soát lại một lượt, thì thực không thể nào đắp điếm cho qua được.

    (Động)
    Bôi đều, trát đều.
    ◎Như: đường lô tử trát bếp lò.

    (Động)
    Mạo muội, mạo phạm.
    ◎Như: đường đột .
    đường, như "đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)" (gdhn)

    Nghĩa của 搪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐƯỜNG
    1. chống; đỡ; chắn。抵挡。
    搪饥
    chống đói; đỡ đói
    搪风
    chắn gió
    搪上一块板子就塌不下来了。
    chống một tấm ván là không đổ được.
    2. làm lấy lệ; qua loa tắc trách。搪塞。
    搪差事
    tắc trách cho qua.
    3. tráng; trát。把泥土或涂料均匀地涂在炉灶、瓷器上。
    搪炉子
    trát lò
    4. doa。同"镗"。
    Từ ghép:
    搪瓷 ; 搪塞

    Chữ gần giống với 搪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 搪

    ,

    Chữ gần giống 搪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搪 Tự hình chữ 搪 Tự hình chữ 搪 Tự hình chữ 搪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搪

    đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
    搪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搪 Tìm thêm nội dung cho: 搪