Từ: 先意承志 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先意承志:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 先 • 意 • 承 • 志
Nghĩa của 先意承志 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānyìchéngzhì] đoán trước ý, đoán trước tâm trạng người khác。原指不待父母明白说出就能迎合父母的心意做事,后来泛指揣摩人意,极力逢迎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |