Từ: 先鋒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先鋒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên phong
Mũi nhọn đi đầu. Chỉ quân đi dẫn đầu.Mở đầu cái gì mới.

Nghĩa của 先锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānfēng] tiên phong; dẫn đầu; đi đầu。作战或行军时的先头部队,旧时也指率领先头部队的将官,现在多用于比喻。
先锋队。
đội quân tiên phong
开路先锋。
tiên phong mở đường
打先锋。
làm tiên phong; đi đầu; dẫn đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋒

phong:xung phong, tiên phong
先鋒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先鋒 Tìm thêm nội dung cho: 先鋒