Cao su chống va đập cửa

Chữ 蝎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝎, chiết tự chữ HIẾT, HẠT, RÍT, RẾT, YẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝎:

蝎 hạt, hiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝎

Chiết tự chữ hiết, hạt, rít, rết, yết bao gồm chữ 虫 曷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝎 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 曷
  • chùng, hủy, trùng
  • hạt, hột
  • hạt, hiết [hạt, hiết]

    U+874E, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2, xie1;
    Việt bính: hit3 hot3;

    hạt, hiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝎

    (Danh) Con mọt gỗ.
    ◇Kê Khang
    : Cố hạt thịnh tắc mộc hủ, dục thắng tắc thân khô , (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận ) Cho nên mọt sinh sôi thì gỗ mục, muốn được hơn thì thân khô cảo.Một âm là hiết.

    (Danh)
    Nguyên viết là hiết .

    rết, như "rắn rết" (vhn)
    hạt, như "hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)" (btcn)
    rít, như "rít róng" (btcn)
    yết, như "yết (con bọ cạp)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠍)
    [xiē]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: HẠT
    con bò cạp。蝎子。
    Từ ghép:
    蝎虎 ; 蝎子 ; 蝎子草

    Chữ gần giống với 蝎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Dị thể chữ 蝎

    ,

    Chữ gần giống 蝎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝎 Tự hình chữ 蝎 Tự hình chữ 蝎 Tự hình chữ 蝎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝎

    hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
    rít:rít róng
    rết:rắn rết
    yết:yết (con bọ cạp)
    蝎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝎 Tìm thêm nội dung cho: 蝎