Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝎, chiết tự chữ HIẾT, HẠT, RÍT, RẾT, YẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝎:
蝎 hạt, hiết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝎
蝎
Pinyin: he2, xie1;
Việt bính: hit3 hot3;
蝎 hạt, hiết
Nghĩa Trung Việt của từ 蝎
(Danh) Con mọt gỗ.◇Kê Khang 嵇康: Cố hạt thịnh tắc mộc hủ, dục thắng tắc thân khô 故蝎盛則木朽, 欲勝則身枯 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Cho nên mọt sinh sôi thì gỗ mục, muốn được hơn thì thân khô cảo.Một âm là hiết.
(Danh) Nguyên viết là hiết 蠍.
rết, như "rắn rết" (vhn)
hạt, như "hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)" (btcn)
rít, như "rít róng" (btcn)
yết, như "yết (con bọ cạp)" (gdhn)
Nghĩa của 蝎 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蝎:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝎
蠍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝎
| hạt | 蝎: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| rít | 蝎: | rít róng |
| rết | 蝎: | rắn rết |
| yết | 蝎: | yết (con bọ cạp) |

Tìm hình ảnh cho: 蝎 Tìm thêm nội dung cho: 蝎
