Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: wa1;
Việt bính: waa1 waat3
1. [挖苦] oạt khổ;
挖 oạt
Nghĩa Trung Việt của từ 挖
(Động) Đào, khoét.◎Như: oạt đỗng 挖洞 đào hang.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Khứ địa hạ oạt liễu nhất cá khanh 去地下挖了一個坑 (Đệ tam thập bát hồi) Đào xuống đất một cái hố.
(Động) Moi, móc.
◎Như: tiểu tâm hà bao lí đích tiền, bất yếu bị tiểu thâu oạt liễu 小心荷包裡的錢, 不要被小偷挖了 coi chừng tiền trong túi xách, đừng để kẻ trộm móc lấy.
oạt, như "oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)" (gdhn)
Nghĩa của 挖 trong tiếng Trung hiện đại:
[wā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: OA
đào; khoét; khơi; khai thác。用工具或手从物体的表面向里用力,取出其一部分或其中包藏的东西。
挖 洞。
khoét lỗ.
挖 土。
đào đất.
Từ ghép:
挖补 ; 挖方 ; 挖掘 ; 挖空心思 ; 挖苦 ; 挖墙脚 ; 挖肉补疮
Số nét: 10
Hán Việt: OA
đào; khoét; khơi; khai thác。用工具或手从物体的表面向里用力,取出其一部分或其中包藏的东西。
挖 洞。
khoét lỗ.
挖 土。
đào đất.
Từ ghép:
挖补 ; 挖方 ; 挖掘 ; 挖空心思 ; 挖苦 ; 挖墙脚 ; 挖肉补疮
Chữ gần giống với 挖:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: oạt
| oạt | 挖: | oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng) |
| oạt | 穵: | oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng) |

Tìm hình ảnh cho: oạt Tìm thêm nội dung cho: oạt
