Cao su chống va đập cửa
Từ: khâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khâu:
Pinyin: qiu1;
Việt bính: jau1
1. [孔丘] khổng khâu;
丘 khâu, khiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 丘
(Danh) Gò, đống, đồi.◎Như: sa khâu 沙丘 đồi cát, khâu lăng 丘陵 gò đống.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Ngu khê chi thượng, mãi tiểu khâu vi Ngu khâu 幽邃淺狹, 蛟龍不屑居 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) Phía trên ngòi Ngu tôi mua một cái gò nhỏ, gọi là gò Ngu.
(Danh) Mồ, mả.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Diệc hà diện mục phục thượng phụ mẫu khâu mộ hồ? 亦何面目復上父母丘墓乎 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Còn mặt mũi nào mà trở lại nấm mồ của cha mẹ nữa.
(Danh) Lượng từ: khoảnh, thửa, miếng.
◎Như: khâu điền 丘田 thửa ruộng.
§ Ghi chú: Phép tỉnh điền ngày xưa chia bốn tỉnh 井 là ấp 邑, bốn ấp 邑 là khâu 丘.
(Danh) Tên đức Khổng tử, vì thế sách nhà Hán đổi chữ 丘 làm 邱.
(Danh) Họ Khâu.
(Tính) Lớn, trưởng.
◎Như: khâu tẩu 丘嫂 chị dâu trưởng (ngày xưa).Một âm là khiêu.
(Danh)
◎Như: tỉ khiêu 比丘 dịch âm tiếng Phạn "bhikkhu", người tu hành đạo Phật đã chịu đủ 250 giới luật, lần lượt đến các nhà xin ăn, trên cầu tu cho thành Phật, dưới hóa độ cho chúng sinh.
khâu, như "khâu vá" (vhn)
kheo, như "khẳng kheo" (btcn)
khưu, như "khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)" (btcn)
Nghĩa của 丘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (坵)
[qiū]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: KHÂU, KHƯU
1. gò đất; gò。小土山;土堆。
荒丘。
gò hoang.
沙丘。
gò cát.
坟丘子。
gò mả.
2. mả nổi; chôn nổi (mả đặt trên mặt đất)。浮厝。
先把棺材丘起来。
chôn kiểu mả nổi.
3. thửa; mảnh (ruộng)。量词,水田分隔成大小不同的块,一块叫一丘。
一丘田。
một thửa ruộng.
4. họ Khưu。(qiū)姓。
Từ ghép:
丘八 ; 丘陵 ; 丘墓 ; 丘脑 ; 丘疹
[qiū]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: KHÂU, KHƯU
1. gò đất; gò。小土山;土堆。
荒丘。
gò hoang.
沙丘。
gò cát.
坟丘子。
gò mả.
2. mả nổi; chôn nổi (mả đặt trên mặt đất)。浮厝。
先把棺材丘起来。
chôn kiểu mả nổi.
3. thửa; mảnh (ruộng)。量词,水田分隔成大小不同的块,一块叫一丘。
一丘田。
một thửa ruộng.
4. họ Khưu。(qiū)姓。
Từ ghép:
丘八 ; 丘陵 ; 丘墓 ; 丘脑 ; 丘疹
Tự hình:

Pinyin: qiu1;
Việt bính: jau1;
邱 khâu
Nghĩa Trung Việt của từ 邱
(Danh) Tên đất.(Danh) Dùng như chữ khâu 丘 (gò) để tránh tên húy đức Khổng Tử 孔子.
(Danh) Họ Khâu.
(Tính) Không tốt.
khâu, như "hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)" (gdhn)
khưu, như "khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)" (gdhn)
Nghĩa của 邱 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: KHÂU, KHƯU
1. gò (đất)。同"丘"。
2. họ Khưu。(Qiū)姓。
Số nét: 12
Hán Việt: KHÂU, KHƯU
1. gò (đất)。同"丘"。
2. họ Khưu。(Qiū)姓。
Tự hình:

Pinyin: qiu1;
Việt bính: jau1;
坵 khâu
Nghĩa Trung Việt của từ 坵
Cũng như chữ khâu 丘.gò, như "gò đất, gò đống" (vhn)
khâu, như "hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)" (gdhn)
khưu, như "khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)" (gdhn)
Chữ gần giống với 坵:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Dị thể chữ 坵
丘,
Tự hình:

Dịch khâu sang tiếng Trung hiện đại:
部门 《组成某一整体的部分或单位。》bộ sách này phải qua các khâu biên tập, xuất bản, in ấn, phát hành..., rồi mới có thể ra mắt bạn đọc được.一本书要经过编辑、出版、印刷、发行等部门, 然后才能跟读者见面。 缝 《用针线将原来不在一起或开了口儿的东西连上。》
giày đứt chỉ rồi phải khâu lại thôi.
鞋开了绽要缝上。 缝补 《缝和补。》
cái áo sơ mi này khâu lại mặc cũng được lâu đấy.
这件衬衫缝缝补补穿了好多年。
缝合 《外科手术上指用特制的针和线把伤口缝上。》
缝缀 《把一个东西缝在另一个东西上; 缝补。》
工段 《建筑、交通、水利等工程部门根据具体情况划分的施工组织。》
工序 《组成整个生产过程的各段加工, 也指各段加工的先后次序。材料经过各道工序, 加工成成品。》
环; 环节 《指互相关联的许多事物中的一个。》
trong nghiên cứu khoa học, thu thập tư liệu là khâu cơ bản nhất.
从事科学研究, 搜集资料是最基本的一环。
khâu quan trọng
主要环节。
khâu yếu
薄弱环节。
扣 《套住或搭住。》
khâu nút áo.
扣扣子。
纳 《缝纫方法, 在鞋底、袜底等上面密密地缝, 使它结实耐磨。》
khâu đế giày.
纳鞋底子。
khâu đột thêm những chỗ dễ bị rách trên quần cho chắc.
把裤子常磨的地方纳上就结实了。 缏; 纫 《用针缝。》
khâu vá
缝纫。
掌 《(掌儿)钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等。》
khâu mũi giầy
前掌儿。
缀 《用针线等使连起来。》
分理 《使经受迅速检验和处理以处置例行细节(如记录有关初步资料等)。》
缝制 《用针缝合。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khâu
| khâu | 丘: | khâu vá |
| khâu | 坵: | hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô) |
| khâu | 扣: | khâu vá |
| khâu | 蚯: | khâu dẫn (giun đất) |
| khâu | 邱: | hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô) |

Tìm hình ảnh cho: khâu Tìm thêm nội dung cho: khâu
