Từ: 光前裕后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光前裕后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光前裕后 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngqiányùhòu] rạng rỡ tổ tông; rạng danh dòng họ。给前人增光,为后代造福(多用来称颂别人的功业)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裕

dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
dụ:phú dụ (giàu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
光前裕后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光前裕后 Tìm thêm nội dung cho: 光前裕后