Cao su chống va đập cửa
Từ: 光导纤维 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光导纤维:
Nghĩa của 光导纤维 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngdǎoxiānwéi] sợi thuỷ tinh; sợi nhựa (dẫn ánh sáng)。一种能够导光的纤维。用玻璃或塑料制成。光线在纤维中可以弯曲传导,并能改变像的形状。用于医疗器械、电子光学仪器、光通讯线路等方面。也叫光学纤维,简称光纤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 光导纤维 Tìm thêm nội dung cho: 光导纤维
