Từ: 光火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光火 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānghuǒ] nổi giận; tức giận; nổi cáu。发怒;恼怒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
光火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光火 Tìm thêm nội dung cho: 光火