Từ: 兔儿爷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔儿爷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兔儿爷 trong tiếng Trung hiện đại:

[tùryě] ông già thỏ (đồ chơi tết trung thu của trẻ em)。中秋节应景的兔头人身的泥制玩具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
thố:ngựa xích thố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia:lão gia; gia môn
兔儿爷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兔儿爷 Tìm thêm nội dung cho: 兔儿爷