Chữ 倜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倜, chiết tự chữ THÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倜:

倜 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倜

Chiết tự chữ thích bao gồm chữ 人 周 hoặc 亻 周 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倜 cấu thành từ 2 chữ: 人, 周
  • nhân, nhơn
  • chu, châu
  • 2. 倜 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 周
  • nhân
  • chu, châu
  • thích [thích]

    U+501C, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4;
    Việt bính: tik1;

    thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 倜

    (Tính) Thích thảng : (1) Tài giỏi khác thường, trác dị, đặc biệt.
    ◇An Nam Chí Lược : Giao Ái nhân thích thảng hữu mưu (Phong tục ) Người Giao Châu và Ái Châu thì tài giỏi và có mưu trí. (2) Phóng túng, hào sảng.
    thích, như "thích thản (thanh thản)" (gdhn)

    Nghĩa của 倜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÍCH
    hào phóng。倜傥。
    Từ ghép:
    倜傥 ; 倜然

    Chữ gần giống với 倜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倜 Tự hình chữ 倜 Tự hình chữ 倜 Tự hình chữ 倜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倜

    thích:thích thản (thanh thản)
    倜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倜 Tìm thêm nội dung cho: 倜