Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倜, chiết tự chữ THÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倜:
倜
Pinyin: ti4;
Việt bính: tik1;
倜 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 倜
(Tính) Thích thảng 倜儻: (1) Tài giỏi khác thường, trác dị, đặc biệt.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Giao Ái nhân thích thảng hữu mưu 交愛人倜儻有謀 (Phong tục 風俗) Người Giao Châu và Ái Châu thì tài giỏi và có mưu trí. (2) Phóng túng, hào sảng.
thích, như "thích thản (thanh thản)" (gdhn)
Nghĩa của 倜 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 倜:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倜
| thích | 倜: | thích thản (thanh thản) |

Tìm hình ảnh cho: 倜 Tìm thêm nội dung cho: 倜
