Từ: 欢畅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢畅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 欢 • 畅

Nghĩa của 欢畅 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāncháng] vui vẻ; thích thú; khoái chí; vui mừng; khoái trá; khoan khoái; phấn khởi; cao hứng。高兴,痛快。
心情欢畅
khoan khoái trong lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan欢:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng畅:sung sướng
欢畅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢畅 Tìm thêm nội dung cho: 欢畅