Từ: 老头儿鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老头儿鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老头儿鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎotóuryú] cá ông cụ (tên khoa học: Lophiomus stetigerus)。鮟鱇的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
老头儿鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老头儿鱼 Tìm thêm nội dung cho: 老头儿鱼