Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老头儿鱼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老头儿鱼:
Nghĩa của 老头儿鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎotóuryú] cá ông cụ (tên khoa học: Lophiomus stetigerus)。鮟鱇的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 老头儿鱼 Tìm thêm nội dung cho: 老头儿鱼
