Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天皇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天皇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天皇 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānhuáng] 1. thiên tử; vua。指天子。
2. thiên hoàng (Nhật Bản)。日本皇帝的称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
天皇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天皇 Tìm thêm nội dung cho: 天皇