Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 涵洞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涵洞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涵洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[hándòng] cống; cống máng; dốc。公路或铁路与沟渠相交的地方使水从路下流过的通道,作用和桥类似,但一般孔径较小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động
涵洞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涵洞 Tìm thêm nội dung cho: 涵洞