Từ: 知名度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知名度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 知 • 名 • 度

Nghĩa của 知名度 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīmíngdù] nổi tiếng; tiếng tăm; danh tiếng。指某人或某事物被社会、公众知道熟悉的程度。
他是个知名度很高的人。
anh ấy là một người rất có tiếng tăm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri知:lời nói tri tri
trơ知:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
知名度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知名度 Tìm thêm nội dung cho: 知名度