Từ: 终霜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终霜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终霜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngshuāng] đợt sương cuối cùng (sau khi vào xuân)。入春后最晚出现的一次霜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương:hạt sương
终霜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终霜 Tìm thêm nội dung cho: 终霜